IMMIGRATION & INVESTMENT

TP.HCM: 096 483 2355 – Hà Nội: 096 456 0066

Search
Close this search box.

Các nước châu Âu gồm những quốc gia nào? Thông tin cần biết

Các nước châu Âu gồm những quốc gia nào?” – Câu hỏi rất đơn giản nhưng không phải ai cũng trả lời chính xác được châu Âu có tổng cộng bao nhiêu quốc gia. Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn có thêm nhiều hiểu biết về châu Âu và những thông tin về diện tích, dân số, các quốc gia thuộc liên minh châu Âu và những quốc gia dễ dàng định cư nhất.

I. Các nước châu Âu gồm những nước nào? Diện tích & dân số

STTQuốc gia (hoặc phụ thuộc)Dân Số(2020)Diện tích đất(Km²)
1Nga145.934.46216.376.870
2nước Đức83.783.942348.560
3Vương quốc Anh67.886.011241.930
4Pháp65.273.511547,557
5Nước Ý60.461.826294.140
6Tây ban nha46.754.778498.800
7Ukraina43.733.762579.320
số 8Ba Lan37.846.611306.230
9Ru-ma-ni19.237.691230.170
10nước Hà Lan17.134.87233,720
11nước Bỉ11.589.62330.280
12Cộng hòa Séc (Séc)10.708.98177,240
13Hy Lạp10.423.054128.900
14Bồ Đào Nha10.196.70991,590
15Thụy Điển10.099.265410.340
16Hungary9.660.35190.530
17Belarus9.449.323202,910
18Áo9.006.39882,409
19Xéc-bi-a8.737.37187.460
20Thụy sĩ8.654.62239,516
21Bulgari6.948.445108.560
22Đan mạch5,792,20242,430
23Phần Lan5.540.720303.890
24Slovakia5,459,64248,088
25Na Uy5,421,241365,268
26Ireland4.937.78668.890
27Croatia4.105.26755,960
28Môn-đô-va4.033.96332.850
29Bosnia và Herzegovina3.280.81951.000
30anbani2.877.79727.400
31Litva2.722.28962,674
32Bắc Macedonia2.083.37425,220
33Slovenia2.078.93820.140
34Lát-vi-a1.886.19862.200
35Estonia1.326.53542.390
36người Montenegro628.06613.450
37Lúc-xăm-bua625.9782.590
38Malta441,543320
39Nước Iceland341,243100,250
40Quần đảo eo biển173,863190
41Đảo Man85,033570
42Andorra77,265470
43Quần đảo Faroe48,8631.396
44Monaco39,2421
45Liechtenstein38,128160
46San Ma-ri-nô33,93160
47Gibraltar33,69110
48Tòa Thánh8010
Các nước châu Âu gồm những quốc gia nào? Thông tin cần biết
Các nước châu Âu gồm 44 quốc gia độc lập và các quốc gia xuyên lục địa khác

II. Có các nước châu Âu nói tiếng Anh nào?

Dưới đây các quốc gia châu Âu nói tiếng Anh và tỷ lệ % nói tiếng Anh. Các nước châu Âu này sử dụng tiếng Anh như tiếng mẹ đẻ hoặc ngoại ngữ ở các nước thuộc khu vực châu u gồm Ireland 97,51%, Đan Mạch 52,95%, Thụy Điển 53,97%, Malta 62,39%, Síp 43,07%, Phần Lan 45,25%, Áo 40,64%, Hà Lan 38,46%, Cộng Hòa Séc 11,75%, Bulgaria 12,25%, Hungary 12,43%, Slovakia 12,8%, Lithuania 20,58%, Slovenia 34,37%, Hy Lạp 32,66%, Đức 31,3%, Bỉ 28,76%, Luxembourg 30,72%, Romania 17,01%, Ý 13,74%, Latvia 27,22%, Pháp 24,21%, Ba Lan 19,85%, Estonia 23,4%, Bồ Đào Nha 14,8%.

Hầu hết các quốc gia châu Âu đều sử dụng tiếng Anh
Hầu hết các quốc gia châu Âu đều sử dụng tiếng Anh

III. Danh sách GDP các quốc gia châu Âu

Country202020212022
1Germany3,780.5534,230.1724,256.540
2United Kingdom2,638.2963,108.4163,376.003
3France2,551.4512,940.4282,936.702
4Italy1,848.2222,120.2322,058.330
5Russia1,464.0781,778.5302,133.092
6Spain1,247.4641,439.9581,435.560
7Netherlands886.3391,007.5621,013.595
8Switzerland707.868810.830841.969
9Poland580.894655.332699.559
10Turkey649.436795.952692.380
11Sweden529.054622.365621.241
12Belgium503.416581.848609.887
13Norway366.386445.507541.938
14Ireland399.064516.253516.146
15Austria432.894481.209479.815
16Denmark339.626396.666399.100
17Romania248.624287.279312.492
18Finland267.856296.016297.617
19Czech Republic241.975276.914296.238
20Portugal221.716251.709251.915
21Greece194.376211.645222.770
22Ukraine142.250181.038198.316
23Hungary149.939180.959197.813
24Slovakia101.892116.748118.434
25Luxembourg68.61383.77186.898
26Bulgaria67.91777.90789.533
27Belarus57.70865.75459.394
28Croatia56.76863.39969.459
29Lithuania55.06462.63569.782
30Slovenia51.80260.89063.647
31Serbia51.99960.66965.037
32Azerbaijan41.66652.64573.369
33Latvia33.01537.19940.266
34Estonia30.46836.03937.202
35Cyprus23.24626.54627.726
36Iceland20.80525.47627.865
37Bosnia and Herzegovina18.89321.69223.358
38Georgia16.31617.84620.889
39Albania14.03416.77017.942
40Malta14.29016.69517.251
41North Macedonia12.51013.88514.198
42Armenia12.81313.61214.047
43Moldova11.24112.39613.811
44Kosovo7.4848.9589.660
45Montenegro4.9435.4946.018
46Andorra2.8643.2133.400
47San Marino1.4101.7281.698
48Monaco6.817N/A

IV. Các quốc gia thuộc liên minh châu Âu

Liên minh châu Âu (EU) là liên minh kinh tế và chính trị của 27 nước. Khối Liên minh châu Âu vận hành một thị trường nội bộ (hoặc duy nhất) cho phép tự do di chuyển hàng hóa, vốn, dịch vụ và con người giữa các quốc gia thành viên.

Các nước EU gồm: Romania, Slovakia, Slovenia, Tây Ban Nha và Thụy Điển, Áo, Bỉ, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Síp, Cộng hòa Séc, Đan Mạch, Litva, Luxembourg, Malta, Hà Lan, Ba Lan, Bồ Đào Nha, Estonia, Phần Lan, Pháp, Đức, Hy Lạp, Hungary, Ireland, Ý, Latvia.

VI. Các nước châu Âu dễ định cư

Để dễ dàng định cư châu Âu, bạn có thể quan tâm đến các chương trình đầu tư nhận thường trú nhân dưới đây:

  • Định cư Síp: Là chương trình đầu tư tối thiểu 300.000 EUR của Chính phủ đảo Síp cho phép nhà đầu tư cùng gia đình có nước ngoài Khối Liên minh châu u cư trú tại đảo Síp và có cơ hội nhập tịch, trở thành công dân khối Liên minh châu Âu.
  • Định cư Bồ Đào Nha: Nếu bạn đầu tư vào Bồ Đào Nha, bạn có thể nhận được Hộ chiếu Vàng chỉ sau 5 năm – mà không cần phải thực sự cư trú tại quốc gia này. Sau khi bạn hoàn tất khoản đầu tư của mình, ban đầu bạn sẽ nhận được giấy phép cư trú, có thể được gia hạn tới 5 năm, sau đó bạn đủ điều kiện để trở thành công dân. Các lựa chọn đầu tư tối thiểu từ 350.000 EUR.
  • Định cư Hy Lạp: Bạn có thể nhận được Thị thực Vàng Hy Lạp bằng cách mua bất động sản trị giá ít nhất 250.000 EUR hoặc một hình thức đầu tư khác. Mặc dù không có yêu cầu về thời gian lưu trú tối thiểu để gia hạn thị thực, nhưng nếu bạn muốn có quốc tịch, bạn phải sống ở Hy Lạp trong 7 năm. Chương trình này không có yêu cầu lưu trú tối thiểu. Lựa chọn đầu tư tương đối thấp so với các chương trình đầu tư châu u khác. Visa có thể được gia hạn 5 năm một lần nếu khoản đầu tư được giữ lại.
  • Định cư Malta: Chương trình Thường trú nhân Malta (MPRP) là chương trình nhận thẻ cư trú với mức đầu tư tối thiểu 300.000 EUR hoặc thuê bất động sản tối thiểu 10.000 EUR/năm. Với chương trình này, bạn và gia đình có thể sinh sống lâu dài tại Malta hoặc bất kỳ nơi nào khác trong EU. Bạn và gia đình có thể làm việc và học tập tại Malta hoặc bất cứ nơi nào trong EU.
Chương trình định cư Síp đang thu hút nhiều nhà đầu tư trên thế giới
Chương trình định cư Síp đang thu hút nhiều nhà đầu tư trên thế giới

Trên đây là giải đáp của NewOcean IMMI về những ai đang thắc mắc cho câu hỏi “các nước châu Âu gồm những quốc gia nào?”. Nếu quý vị có cơ hội đến du lịch tại các quốc gia châu Âu, bạn có thể tìm hiểu thêm về văn hóa cũng như chính trị, kinh tế tại các quốc gia này.

Lên kế hoạch định cư ngay hôm nay
Đội ngũ chuyên gia định cư & luật sư di trú sẵn sàng hỗ trợ quý vị

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN ĐỊNH CƯ

Không thể lưu đăng ký của bạn. Vui lòng thử lại.
Đăng ký thành công.

Đăng ký nhận tin

Nhận tin định cư & các chương trình ưu đãi từ NewOcean IMMI

ĐĂNG KÝ TƯ VẤN